top of page
Mix Fish Dog Food
adobestock_298464892.jpg
HDPE Tr144

Mã Sản Phẩm: HDPE Tr144

Giới Thiệu

Chất đồng trùng hợp hexene có trọng lượng phân tử cao này được thiết kế riêng cho các ứng dụng màng thổi yêu cầu:

 Độ dẻo dai và độ bền

 Khả năng xử lý tốt

 Đặc tính hòa trộn tốt với nhựa HDPE HMW

Chỉ số nóng chảy (MI)

0.18

Nhóm VTHH

HPDE Film

Nhà sản xuất

MALEX

Xuất xứ

Arabic

Ứng dụng

Túi Shoping

Loại nhựa này đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:

- FDA 21 CFR 177.1520(c) 3.2a

- EU số 10/2011

 Các ứng dụng điển hình cho HHM TR-144 bao gồm:

 - Túi đựng áo phông

- Lớp lót nhiều bức tườn

- Túi rác

Properties
Values
Units SI
Test methods
Polymer properties

Melt flow rate (MFR) at 190 °C and 2.16 kg 
Density
Brittleness Temperature,
Type A clamp, Type I specimen
ESCR, Condition B (100% Igepal), F50
Flexural Modulus, Tangent - 16:1 span:depth, 12.7 mm/min
g/10 min
g/cm³

<-75°C

>1000 hrs
1150 MPa


 
ASTM D1505
ASTM D1238
ASTM D746

ASTM D1693
ASTM D790
Nominal Blown Film Properties at 0.025mm

0.18

0.946

 

Dart Drop (66 cm)

Tensile Strength at Yield, 50.8 mm/min MD

Tensile Strength at Yield, 50.8 mm/min TD

Elongation at Break, 50.8 mm/min MD

Elongation at Break, 50.8 mm/min TD

Elmendorf Tear Strength, MD

Elmendorf Tear Strength, TD

g
MPa
MPa
%
%
g
g

90 

24 

26 

480

640

19 

270 

ASTM D1709
ASTM D882
ASTM D882
ASTM D882
ASTM D882
ASTM D1922
ASTM D1922

1. Các đặc tính danh nghĩa được báo cáo ở đây là điển hình của sản phẩm nhưng không phản ánh phương sai thử nghiệm thông thường và do đó không nên sử dụng cho mục đích đặc điểm kỹ thuật. Các giá trị được làm tròn.

2. Các tính chất vật lý được xác định trên các mẫu đúc nén được chuẩn bị theo Quy trình C của ASTM D4703, Phụ lục A1.

3. Dựa trên phim 0,025 mm được sản xuất ở tỷ lệ thổi phồng 4:1

Các Sản Phẩm Khác

bottom of page